nát vụn

Học thuật
Thân thiện
nát vụn

Hòn đá bị nghiến nát vụn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị phá hủy, đập vỡ hoặc nghiền thành những mảnh rất nhỏ, không còn hình dạng ban đầu: "nát vụn" mô tả tình trạng của một vật thể rắn sau khi bị tác động mạnh đến mức vỡ thành nhiều mảnh nhỏ, tơi ra.
  2. Động từ (thường dùngdạng bị động hoặc kết quả):
    • Bị làm cho tan vỡ thành từng mảnh nhỏ: Diễn tả hành động khiến một vật trở nên "nát vụn".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn bão, mái nhà tranh bị nát vụn. (Mái nhà bị phá hủy thành nhiều mảnh nhỏ.)
    • Chiếc bánh quy để lâu ngày trở nên nát vụn. (Bánh quy trở nên dễ vỡ vụn thành những mảnh nhỏ.)
  • Động từ (dạng kết quả):
    • Chiếc xe bị tai nạn nghiêm trọng, gần như nát vụn. (Chiếc xe bị phá hủy gần hết thành những mảnh vụn.)
    • Hạt tiêu được xay nát vụn. (Hạt tiêu bị nghiền thành những hạt bột nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong nghĩa bóng: Để chỉ sự tan vỡ, sụp đổ hoàn toàn của những thứ trừu tượng như tình cảm, hy vọng, kế hoạch.
    • Giấc mơ của anh ấy đã nát vụn sau thất bại liên tiếp. (Giấc mơ bị phá hủy, không còn nguyên vẹn.)
    • Mọi kế hoạch cho chuyến đi trở nên nát vụn dịch bệnh. (Kế hoạch bị phá hủy, không thể thực hiện được.)
Biến thể từ gần giống
  • Nát (tính từ/động từ): Chỉ trạng thái bị hư hỏng, dập vỡ, có thể chưa đến mức độ nhỏ vụn như "nát vụn".
    • cây bị nát dưới chân người qua lại.
  • Vụn (tính từ/danh từ): Chỉ những mảnh nhỏ, vụn. Có thể dùng độc lập.
    • Bánh mì vụn. (Những mảnh bánh mì nhỏ.)
  • Tan nát (tính từ): Thường dùng cho nghĩa bóng, chỉ sự đau khổ, thất vọng đến cực điểm (về tinh thần).
    • Trái tim tan nát.
Từ đồng nghĩa
  • Vỡ vụn: Vỡ thành nhiều mảnh nhỏ (gần nghĩa nhất).
  • Tan tành: Tan ra thành nhiều mảnh, thường dùng trong nghĩa bóng nhiều hơn.
  • Bẹp: Bị đè, ép đến mức biến dạng hoàn toàn (nhưng không nhất thiết thành mảnh nhỏ).
Các cụm từ liên quan
  • Nghiền nát vụn: Hành động dùng lực mạnh để làm một vật thành những mảnh rất nhỏ.
    • Máy nghiền có thể nghiền nát vụn đá thành cát.
  • Đập nát vụn: Hành động đập mạnh nhiều lần cho đến khi vật thể vỡ vụn.
    • ấy đập nát vụn tỏi trước khi phi thơm.
Thành ngữ liên quan
  • Nát như tương: Thành ngữ so sánh, một thứ bị nát đến mức nhuyễn, không còn hình thù (như tương/bột nhão).
    • Chiếc bánh bị ngấm nước, nát như tương.
nát vụn

Hòn đá bị nghiến nát vụn.

  1. Tan vỡ thành từng mảnh nhỏ: Hòn đá bị nghiến nát vụn.